Tải Mẫu Chứng Từ Khấu Trừ Thuế Thu Nhập Cá Nhân Mới Nhất Theo Thông Tư 91/2026/TT-BTC Ở Đâu?
Đăng ngày: 21/8/2026

Chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (TNCN) là văn bản quan trọng do tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập cấp cho người lao động, ghi nhận số thuế TNCN đã bị khấu trừ trong năm. Thông tư 91/2026/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 đã áp dụng Mẫu 03/TNCN thay thế các mẫu chứng từ cũ trước đây.
1. Tải Mẫu Chứng Từ Khấu Trừ Thuế TNCN (Mẫu 03/TNCN) Ở Đâu?
Doanh nghiệp và cá nhân có thể tìm, tải và tra cứu Mẫu 03/TNCN chính thức tại các cổng thông tin pháp lý và cơ quan thuế:
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính / Tổng cục Thuế: Truy cập mục Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật -> Tra cứu Thông tư 91/2026/TT-BTC -> Tải về Phụ lục V (Mẫu số 03/TNCN).
- Trang Thư viện Pháp luật: Tìm kiếm theo từ khóa "Tải mẫu chứng từ khấu trừ thuế TNCN mới nhất theo Thông tư 91/2026/TT-BTC" để tải file Word/Excel mẫu chuẩn.
- Phần mềm kê khai / Hóa đơn - Chứng từ điện tử: Các phần mềm kế khai thuế điện tử và dịch vụ chứng từ điện tử hiện nay đã tự động cập nhật sẵn Mẫu 03/TNCN theo chuẩn dữ liệu định dạng XML quy định tại Thông tư 91/2026/TT-BTC.
2. Quy Định Ký Hiệu Và Mẫu Kê Khai Mẫu 03/TNCN
Theo Phụ lục II Thông tư 91/2026/TT-BTC, chứng từ khấu trừ thuế TNCN điện tử có các ký hiệu bắt buộc như sau:
- Ký hiệu mẫu chứng từ: 03/TNCN
- Ký hiệu chứng từ (6 ký tự):
- 2 ký tự đầu: CT/ (Viết tắt của chứng từ).
- 2 ký tự tiếp theo: 2 chữ số cuối của năm lập chứng từ (Ví dụ năm 2026 là 26).
- Ký tự cuối: E thể hiện hình thức chứng từ điện tử.
- Ví dụ đầy đủ: CT/26E.
3. Cấu Trúc Và Hướng Dẫn Lập Mẫu 03/TNCN Chi Tiết
Chứng từ khấu trừ thuế TNCN (Mẫu 03/TNCN) bao gồm các mục thông tin chính:
I. Thông Tin Tổ Chức, Cá Nhân Trả Thu Nhập
- [01] Tên tổ chức/cá nhân trả thu nhập: Ghi đúng tên trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (viết in hoa).
- [02] Mã số thuế: Mã số thuế của tổ chức/doanh nghiệp chi trả.
- [03] Địa chỉ: Địa chỉ trụ sở ghi trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- [04] Điện thoại: Số điện thoại liên hệ của tổ chức trả thu nhập.
II. Thông Tin Người Nộp Thuế (Người Nhận Thu Nhập)
- [05] Họ và tên người nộp thuế: Ghi đầy đủ theo CCCD/Hộ chiếu.
- [06] Mã số thuế: Mã số thuế cá nhân của người nộp thuế.
- [07] Quốc tịch: Khai báo quốc tịch (nếu là người nước ngoài).
- [08], [09] Cá nhân cư trú / Không cư trú: Đánh dấu (x) vào ô tương ứng.
- [11], [12], [13] Số CCCD/CMND/Hộ chiếu: Ghi rõ số giấy tờ tùy thân, nơi cấp, ngày cấp.
III. Thông Tin Thuế TNCN Khấu Trừ
- [14] Khoản thu nhập: Loại thu nhập chi trả (tiền lương, tiền công, đầu tư vốn,...).
- [14a] Khoản đóng bảo hiểm bắt buộc: Tổng số tiền trích nộp bảo hiểm (nếu có).
- [15] Khoản đóng từ thiện, nhân đạo, khuyến học: Số tiền đóng góp được giảm trừ (nếu có).
- [16] Thời điểm trả thu nhập: Ghi khoảng thời gian chi trả thu nhập trong năm (Ví dụ: Từ tháng 1 đến tháng 12).
- [17] Tổng thu nhập chịu thuế đã trả: Tổng số tiền thu nhập chịu thuế thực tế đã chi trả.
- [18] Số thuế TNCN đã khấu trừ: Số tiền thuế TNCN đã trích khấu trừ của cá nhân.
4. Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Cấp Chứng Từ Khấu Trừ Thuế
- Thực hiện giao dịch điện tử: Từ ngày 01/07/2026, các tổ chức chi trả thu nhập bắt buộc phải lập và giao chứng từ điện tử theo định dạng chuẩn gửi tới cơ quan thuế và người lao động.
- Không cấp chứng từ khi ủy quyền quyết toán: Trường hợp người lao động đã ủy quyền cho doanh nghiệp quyết toán thuế thay thì doanh nghiệp không cấp chứng từ khấu trừ thuế.
- Số lượng chứng từ cấp:
- Cá nhân ký hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên: Cấp 1 chứng từ/năm.
- Cá nhân không ký HĐLĐ hoặc ký HĐLĐ dưới 3 tháng: Cấp cho mỗi lần khấu trừ hoặc cấp 1 chứng từ gộp cho nhiều lần trong năm nếu cá nhân có yêu cầu.